Bổ ngữ đứng trước thường là tính từ (adjectives); Bổ ngữ đứng sau thường là cụm giới từ hoặc một mệnh đề. 2. Phrasal Verb (Cụm động từ) Cụm động từ được tạo thành từ sự kết hợp giữa một động từ và một từ nhỏ (particle). Particle (s), này có thể là một trạng từ (adverb), hay là một giới từ (preposition), hoặc là cả hai.
Là một webn nằm trong top 10 web học tiếng Trung Online miễn phí. Được thiết kế riêng cho những bạn muốn cải thiện trình độ ngữ pháp và khả năng nghe của mình. Với hơn 100 bài học với các cấp độ từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Trung của
Giận dỗi phải đúng lúc, đúng cách. Đôi khi thể hiện chút giận dỗi sẽ khiến đàn ông quan tâm đến mình hơn, nhưng người con gái nên chú ý đến hoàn cảnh và nguyên nhân giận dỗi. Giận dỗi hợp lý đúng cách, khiến anh ta yêu bạn hơn, còn giận dỗi không phù hợp với
1 Biểu hiện khi con gái giận. 1.1 Khi nàng mất tích trên mọi mặt trận. 1.2 Khi nàng trả lời cộc lốc. 1.3 Khi nàng đăng những status đầy tâm trạng và ẩn ý. 1.4 Khi nàng hay mỉa mai, cố tình chọc tức bạn. 1.5 Khi nàng lạnh nhạt và không muốn những hành động thân mật. 2 Lý do
Kirei (綺麗): Đẹp đẽ. Kantan (簡単): Đơn giản. Fukuzatsu (複雑): Phức tạp. Anzen (安全): An toàn. Kiken (危険): Nguy hiểm. Aware (哀れ): Đáng thương. Oroka (愚か): Ngu ngốc. Bài viết rảnh rỗi trong tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.
Khi cơn tức giận ập đến, bạn rất dễ bị cuốn vào thời điểm nóng nảy. Cơ thể của bạn thường đi vào trạng thái được gọi là phản ứng chiến đấu hoặc bỏ chạy , giúp cơ thể bạn bắt đầu hành động. Nhịp tim của bạn tăng lên và bạn bắt đầu thở nhanh hơn
hk3ilRB. Trong cuộc sống có vô vàn thứ khiến ta không vừa ý, có lúc là tức giận và không thể kiểm soát được hành động của mình. Vậy khi tức giận chúng ta cần làm gì để tránh gây ra những nuối tiếc không đáng có? Chúng ta cùng xem bài viết dưới đây để biết các mẫu câu khuyên nguôi giận trong tiếng Trung nhé! 1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1. 你为什么生气啊? Nǐ wèishéme shēngqì a? Vì sao cậu lại tức giận thế? 2. 别提了! Biétíle! Đừng nhắc đến nữa! 3. 别生气了! Bié shēngqìle! Đừng giận nữa! 4. 他让我很愤怒。 Tā ràng wǒ hěn fènnù. Anh ta làm tôi cáu. 5. 我很讨厌他。 Wǒ hěn tǎoyàn tā. Tôi rất ghét anh ta. 6. 别让我找到他,否则我会打死他。 Bié ràng wǒ zhǎodào tā, fǒuzé wǒ huì dǎ sǐ tā. Đừng để tôi tìm thấy anh ta, không thì tôi sẽ đánh chết anh ta. 7. 喝点水消消气吧! Hē diǎn shuǐ xiāo xiāoqì ba! Uống chút nước bớt giận nào! 8. 别为那种人生气,不值得! Bié wèi nà zhǒng rén shēngqì, bù zhídé! Tức giận vì loại người ấy không đáng đâu. 9. 把这件事忘了吧,别想了。 Bǎ zhè jiàn shì wàngle ba, bié xiǎngle. Quên chuyện này đi, đừng nghĩ nữa. 10. 别理他了! Bié lǐ tale! Đừng quan tâm anh ta nữa 2. TỪ VỰNG 1. 生气 Shēngqì Tức giận 2. 愤怒 Fènnù Phẫn nộ/cáu giận 3. 讨厌 Tǎoyàn Ghét 4. 消消气 Xiāo qì Nguôi giận 5. 劝 Quàn Khuyên 6. (不)值得 Bù zhídé Không đáng 7. 委屈 Wěiqu Uất ức/ủy khuất 8. 小气鬼 Xiǎoqì guǐ Đồ kẹt sỉ 9. 大方 Dàfāng Phóng khoáng 10. 理 Lǐ Quan tâm 11. 在意 Zàiyì Để ý 3. NGỮ PHÁP .. 1. 为….生气 /Wèi…. Shēngqì/ tức giận vì…. Ví dụ 别为这点儿事生气,不值得。 Bié wèi zhè diǎn er shì shēngqì, bù zhídé. Đừng vì chút việc ấy mà tức giận, không đáng đâu. 2. 别…..了/Bié…..le/ đừng ….nữa Ví dụ 别生气了! Bié shēngqìle! Đừng giận nữa. 3. 让谁(做什么)/Ràng shéi zuò shénme/ bảo ai làm gì… Ví dụ 每次让他请客,他都找理由拒绝。 Měi cì ràng tā qǐngkè, tā dōu zhǎo lǐyóu jùjué. Mỗi lần kêu cậu ta mời , cậu ta lại tìm đủ lí do để chối. 4. HỘI THOẠI Hội thoại 1 男:别为这么点儿小事生气了,和这种人生气不值得。 Bié wèi zhème diǎn er xiǎoshì shēngqìle, hé zhè zhǒng rén shēngqì bù zhídé. Đừng có vì chuyện nhỏ thế này mà tức giận, tức giận với loại người này chẳng đáng đâu. 女:但是我觉得很委屈呀。他为什么那么对我? Dànshì wǒ juédé hěn wěiqu ya. Tā wèishéme nàme duì wǒ? Nhưng tớ thấy uất ức lắm. Sao cậu ta có thể đối xử với tớ như vậy? 男:他就是那样的人。别理他!喝点儿水,消消气! Tā jiùshì nàyàng de rén. Bié lǐ tā! Hē diǎn er shuǐ, xiāo xiāoqì! Cậu ta chính là kiểu người như vậy. Đừng quan tâm anh ta nữa. Uống chút nước cho bớt giận. 女:谢谢你。还是你好! Xièxiè nǐ. Háishì nǐ hǎo! Cảm ơn cậu. Vẫn là cậu tốt nhất. Hội thoại 2 男:昨天是小张请客吗? Zuótiān shì xiàozhǎng qǐng kè ma? Hôm qua là tiểu Trương đãi à? 女:别提了!每次让他请客,他都找理由拒绝。 Biétíle! Měi cì ràng tā qǐngkè, tā dōu zhǎo lǐyóu jùjué. Đừng có nhắc đến nữa! Mỗi lần kêu cậu ta mời, cậu ta lại tìm đủ lí do để chối. 男:他真是个小气鬼,留着钱给谁花啊? Tā zhēnshi gè xiǎoqì guǐ, liúzhe qián gěi shéi huā a? Cậu ta quả là tên keo kiệt, tích tiền cho ai tiêu cơ chứ? 女:就是啊,下次吃饭不找他了。 Jiùshì a, xià cì chīfàn bù zhǎo tāle. Phải đấy, lần sao ăn cơm không thèm kêu cậu ta nữa. Hội thoại 3 男: 明天我们要去参加婷婷的生日聚会,你给她买礼物了吗? Míngtiān wǒmen yào qù cānjiā tíng tíng de shēngrì jùhuì, nǐ gěi tā mǎi lǐwùle ma? Ngày mai là sinh nhật Đình Đình, em mua quà gì cho cô ấy chưa? 女:还没有了,不是说好了今天下午和你一起去吗?顺便给你买条领带。 Hái méiyǒule, bùshì shuō hǎole jīntiān xiàwǔ hé nǐ yīqǐ qù ma? Shùnbiàn gěi nǐ mǎi tiáo lǐngdài Vẫn chưa, không phải đã hẹn chiều nay cùng nhau đi à? Tiện thể mua cravat cho anh luôn. 男:不好意思,下午公司有个紧急会议,你找璐璐和你一起去吧。 Bù hǎoyìsi, xiàwǔ gōngsī yǒu gè jǐnjí huìyì, nǐ zhǎo lù lù hé nǐ yīqǐ qù ba. Ngại quá, chiều nay công ty anh có buổi họp gấp, hay em với Lộ Lộ đi đi. 女:每次想和你逛街你就有各种理由,不想去就直。 Měi cì xiǎng hé nǐ guàng jiē nǐ jiù yǒu gè zhǒng lǐyóu, bùxiǎng qùjiù zhí shuō! Lần nào đi mua sắm với em anh cũng tìm đủ mọi lí do, không muốn đi thì nói thẳng. Trên đây là một số mẫu câu chỉ sự tức giận và khuyên nguôi giận bằng tiếng Trung. Các bạn thấy hay và thú vị không? Nếu bạn người Trung Quốc của bạn tức giận, hãy làm họ “hạ hỏa” bằng những mẫu câu đã học nhé! Xem thêm TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
Cùng lớp học tiếng trung từ đầu học tiếng trung qua các câu giao tiếp thường ngày thể hiện sự tức giận bằng tiếng trung thể hiện đa dạng qua các câu từ để biểu lộ cảm xúc của mình khi gặp chuyện bực mình. Những câu này giúp bạn thể hiện sự tức giận của mình cũng như để sử dụng đúng lúc, đúng tình huống. Video bên dưới cho bạn cái nhìn trực quan hơn về câu nói tức giận bằng tiếng trung, hãy click vào xem nhé! Học giao tiếp tiếng trung cấp tốc uy tín và hiệu quả tại trung tâm tiếng trung Việt Trung 1. Đối với tao, mày không là gì cả 你对我什么都不是 nǐ duì wǒ shén me dōu bú shì 2. Mày muốn gì ? 你想怎么样? nǐ xiǎng zěn me yàng ? 3. Mày thật quá quắt/ đáng ! 你太过分了! nǐ tài guòfèn le ! 4. Hãy tránh xa tao ra ! 离我远一点儿! lí wǒ yuǎn yì diǎnr ! 5. Tao chịu hết nổi mày rồi ! 我再也受不了你啦 ! wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ lā ! 6. Do tự mày chuốc lấy 你自找的 . nǐ zì zhǎo de . 7. Mày điên rồi ! 你疯了! nǐ fēng le ! 8. Mày tưởng mày là ai ? 你以为你是谁? nǐ yǐ wéi nǐ shì shéi ? 9. Tao không muốn nhìn thấy mày nữa 我不愿再见到你! wǒ bú yuàn zài jiàn dào nǐ ! 10. Cút ngay khỏi mặt tao 从我面前消失! cóng wǒ miàn qián xiāo shī ! 11. Đừng quấy rầy/ nhĩu tao 别烦我。bié fán wǒ . 12. Mày làm tao tức chết rồi 你气死我了。nǐ qì sǐ wǒ le . 13 . Mặt mày cũng dày thật 脸皮真厚。 liǎn pí zhēn hòu . 14. Liên quan gì đến mày 关你屁事! guān nǐ pí shì ! 15. Mày có biết mày giờ rối không? 你知道现在都几点吗? nǐ zhī dào xiàn zài jǐđiǎn mā ? 16. Ai nói thế ? 谁说的? shéi shuō de ? 17. Đừng nhìn tao như thế 别那样看着我。bié nà yàng kàn zhe wǒ 18. Chết đi 去死吧! qù sǐ bā ! 19. Đồ tạp chủng 你这杂种! nǐ zhè zá zhǒng ! 20. Đó là chuyện của mày. 那是你的问题。nà shì nǐ de wèn tí . 21. Tao không muốn nghe 我不想听! wǒ bù xiǎng tīng . 22. Đừng lôi thôi nữa 少跟我罗嗦。shǎo gēn wǒ luó suō . 23. Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ? 你以为你在跟谁说话? nǐ yǐ wéi nǐ zài gēn shéi shuō huà ? 24. Đúng là đồ ngốc 真是白痴一个! zhēn shì zì chī yí gē ! 25. Gay go thật 真糟糕! zhēn zāo gāo ! 26. Lo chuyện của mày trước đi 管好你自己的事! guǎn hǎo nǐ zì jǐ de shì ! 27. Tao hận mày 我恨你! wǒ hèn nǐ ! 28. Mày không làm được ra trò gì sao ? 成事不足,败事有余。 chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú . Đến với Trung tâm của chúng tôi để đăng kí ngay khóa học tiếng trung giao tiếp cải thiện nhanh chóng các kĩ năng tiếng trung nhanh nhất, tiết kiệm thời gian vàng bạc của bạn. KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG CÙNG CHUYÊN GIA Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi! ******* Hotline 09. 4400. 4400 - Địa chỉ Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc day tieng trung cap toc - Hãy truy cập các kênh Tư vấn online về học tiếng Trung tại trung tâm tiếng hoa Việt Trung 2. Website học tiếng trung online
Tức giận là một trong những trạng thái cảm xúc thông thường của mỗi chúng ta. Vậy bạn đã biết thể hiện sự tức giận trong tiếng Trung chưa? Hãy cùng SOFL học những câu nói thể hiện sự tức giận bằng tiếng Trung số câu tiếng Trung dùng khi tức giậnNhững lúc giận dỗi chúng ta sẽ có thể mất kiểm soát và nói hoặc bắt gặp những câu khó nghe. Cách giao tiếp tiếng Trung tốt là khi bạn biết và hiểu được những câu nói đó, sử dụng trong những ngữ cảnh giao tiếp sao cho phù hợp nhất. 1. 你对我什么都不是 nǐ duì wǒ shén me dōu bú shì Đối với tao, mày không là gì cả !2. 你想怎么样? nǐ xiǎng zěn me yàng ? Mày muốn gì ? 3. 你太过分了! nǐ tài guòfèn le ! Mày thật quá quắt/ đáng ! 4. 离我远一点儿! lí wǒ yuǎn yì diǎnr ! Hãy tránh xa tao ra ! 5. 我再也受不了你啦 ! wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ lā ! Tao chịu hết nổi mày rồi ! 6. 你自找的 . nǐ zì zhǎo de . Do tự mày chuốc lấy .7. 你疯了! nǐ fēng le ! Mày điên rồi ! 8. 你以为你是谁? nǐ yǐ wéi nǐ shì shéi ? Mày tưởng mày là ai ? 9. 我不愿再见到你! wǒ bú yuàn zài jiàn dào nǐ ! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa !10. 从我面前消失! cóng wǒ miàn qián xiāo shī ! Cút ngay khỏi mặt tao !11. 别烦我。 bié fán wǒ . Đừng quấy rầy/ nhĩu tao .12. 你气死我了。 nǐ qì sǐ wǒ le . Mày làm tao tức chết rồi .13. 脸皮真厚。 liǎn pí zhēn hòu . Mặt mày cũng dày thật .14. 关你屁事! guān nǐ pí shì ! Liên quan gì đến mày !15. 你知道现在都几点吗? nǐ zhī dào xiàn zài jǐđiǎn mā ? Mày có biết mày giờ rối không? 16. 谁说的? shéi shuō de ? Ai nói thế ? 17. 别那样看着我。 bié nà yàng kàn zhe wǒ Đừng nhìn tao như thế .18. 去死吧! qù sǐ bā ! Chết đi !19. 你这杂种! nǐ zhè zá zhǒng ! Đồ tạp chủng !20. 那是你的问题。 nà shì nǐ de wèn tí . Đó là chuyện của mày. 21. 我不想听! wǒ bù xiǎng tīng . Tao không muốn nghe !22. 少跟我罗嗦。 shǎo gēn wǒ luó suō . Đừng lôi thôi nữa .23. 你以为你在跟谁说话? nǐ yǐ wéi nǐ zài gēn shéi shuō huà ? Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ? 24. 真是白痴一个! zhēn shì zì chī yí gē ! Đúng là đồ ngốc !25. 真糟糕! zhēn zāo gāo ! Gay go thật !26. 管好你自己的事! guǎn hǎo nǐ zì jǐ de shì ! Lo chuyện của mày trước đi !27. 我恨你! wǒ hèn nǐ ! Tao hận mày !28. 成事不足,败事有余。 chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú . Mày không làm được ra trò gì sao ? Trên đây là một số mẫu câu tiếng Trung cơ bản và thông dụng nhất diễn tả sự tức giận của bạn trong nhiều trường hợp khác nhau. Hy vọng bài viết sẽ mang lại cho bạn những phút giây học tiếng Trung thật thú vị và mới lạ, đồng thời giúp bổ sung thêm một lượng từ vựng và ngôn ngữ giao tiếp không nhỏ giúp bạn dần cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm giận hờn tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giận hờn trong tiếng Trung và cách phát âm giận hờn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giận hờn tiếng Trung nghĩa là gì. giận hờn phát âm có thể chưa chuẩn 赌气 《因为不满意或受指责而任性行动。》愤恨; 愤概; 忿恚 《愤慨痛恨。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ giận hờn hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung nhớp nháp tiếng Trung là gì? động vật nhu động tiếng Trung là gì? cám dỗ tiếng Trung là gì? nhân viên trực tầng tiếng Trung là gì? phiến nham tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của giận hờn trong tiếng Trung 赌气 《因为不满意或受指责而任性行动。》愤恨; 愤概; 忿恚 《愤慨痛恨。》 Đây là cách dùng giận hờn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giận hờn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm giận dữ tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giận dữ trong tiếng Trung và cách phát âm giận dữ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giận dữ tiếng Trung nghĩa là gì. giận dữ phát âm có thể chưa chuẩn 吹胡子瞪眼睛 《形容生气、发怒的样子。》顿足捶胸 《见〖捶胸顿足〗。》愤然 《形容气愤发怒的样子。》giận dữ bỏ đi愤然离去。怫 《形容忧愁或愤怒。》giận dữ; tức giận怫然。怫然 《生气的样子。》làm mặt giận dữ. 怫然作色。 艴 《形容生气。》giận dữ; bực bội艴然。挂火; 挂气; 气恼 《挂火儿发怒; 生气。》có gì từ từ nói, đừng giận dữ. 有话慢慢说, 别挂火。怒冲冲 《怒冲冲的形容非常生气的样子。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ giận dữ hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung trọng lượng cơ thể tiếng Trung là gì? máy tẽ ngô tiếng Trung là gì? rái chó tiếng Trung là gì? giải toả tiếng Trung là gì? soạn giả tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của giận dữ trong tiếng Trung 吹胡子瞪眼睛 《形容生气、发怒的样子。》顿足捶胸 《见〖捶胸顿足〗。》愤然 《形容气愤发怒的样子。》giận dữ bỏ đi愤然离去。怫 《形容忧愁或愤怒。》giận dữ; tức giận怫然。怫然 《生气的样子。》làm mặt giận dữ. 怫然作色。 艴 《形容生气。》giận dữ; bực bội艴然。挂火; 挂气; 气恼 《挂火儿发怒; 生气。》có gì từ từ nói, đừng giận dữ. 有话慢慢说, 别挂火。怒冲冲 《怒冲冲的形容非常生气的样子。》 Đây là cách dùng giận dữ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giận dữ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm tức giận tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tức giận trong tiếng Trung và cách phát âm tức giận tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tức giận tiếng Trung nghĩa là gì. tức giận phát âm có thể chưa chuẩn 歜 《盛怒; 气盛。》瞪眼 《指跟人生气或耍态度。》chuyện đâu còn có đó, anh tức giận làmgì? 有话好说, 你瞪什么眼?动肝火 《指发脾气; 发怒。》动怒; 动火儿; 动火; 挂火; 挂火儿; 动气; 来火 《发怒; 生气。》发标; 发毛; 发作 《发威风; 发脾气。》发狠 《恼怒; 动气。》发怒 《因愤怒而表现出粗暴的声色举动。》发脾气 《因事情不如意而吵闹或骂人。》愤 《因为不满意而感情激动; 发怒。》愤愤 《很生气的样子。》vô cùng tức giận无比愤慨愤慨 《气愤不平。》怫然 《生气的样子。》艴 《形容生气。》光火 《发怒; 恼怒。》红眼 《指发怒或发急。》恼恨 《生气和怨恨。》恼怒; 恼; 怒; 愤怒; 冒火; 冒火儿; 气愤; 气恼; 挂气; 挂气儿 《生气; 发怒。》怒火 《形容极大的愤怒。》không kìm được cơn tức giận trong lòng. 压不住心头的怒火。 惹气 《引起恼怒。》không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận. 不值得为这点小事惹气。 上火 《上火儿发怒。》生气 《因不合心意而不愉快。》người nào đánh gia súc, người nuôi sẽ rất tức giận. 谁要打了牲口, 老饲养员就要生气。 郁愤 《忧愤。》tức giận trong lòng满腔郁愤鼓气 《因某事而感到很气愤。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ tức giận hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung dần dà tiếng Trung là gì? không lấy một xu tiếng Trung là gì? họ khác tiếng Trung là gì? lanh tiếng Trung là gì? hệ Đê vôn tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của tức giận trong tiếng Trung 歜 《盛怒; 气盛。》瞪眼 《指跟人生气或耍态度。》chuyện đâu còn có đó, anh tức giận làmgì? 有话好说, 你瞪什么眼?动肝火 《指发脾气; 发怒。》动怒; 动火儿; 动火; 挂火; 挂火儿; 动气; 来火 《发怒; 生气。》发标; 发毛; 发作 《发威风; 发脾气。》发狠 《恼怒; 动气。》发怒 《因愤怒而表现出粗暴的声色举动。》发脾气 《因事情不如意而吵闹或骂人。》愤 《因为不满意而感情激动; 发怒。》愤愤 《很生气的样子。》vô cùng tức giận无比愤慨愤慨 《气愤不平。》怫然 《生气的样子。》艴 《形容生气。》光火 《发怒; 恼怒。》红眼 《指发怒或发急。》恼恨 《生气和怨恨。》恼怒; 恼; 怒; 愤怒; 冒火; 冒火儿; 气愤; 气恼; 挂气; 挂气儿 《生气; 发怒。》怒火 《形容极大的愤怒。》không kìm được cơn tức giận trong lòng. 压不住心头的怒火。 惹气 《引起恼怒。》không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận. 不值得为这点小事惹气。 上火 《上火儿发怒。》生气 《因不合心意而不愉快。》người nào đánh gia súc, người nuôi sẽ rất tức giận. 谁要打了牲口, 老饲养员就要生气。 郁愤 《忧愤。》tức giận trong lòng满腔郁愤鼓气 《因某事而感到很气愤。》 Đây là cách dùng tức giận tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tức giận tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
giận dỗi tiếng trung là gì